Bán nhà hẻm 33/8M Nguyễn Thị Huê (ấp Đông Lân) Xã Bà Điểm Tp Hồ Chí Minh
Nhà phố
101 m²(5 x 21)
11,5 Tỷ
114 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Ấp Đông
Loại giao dịch
Bất động sản bán
Phường/Xã
Bà Điểm
Đường
Tất cả
Mức giá
10 - 15 tỷ
Diện tích
Tất cả
Lọc Thêm
Đặt Lại
Mặc định
Dữ liệu được tổng hợp bởi Nhà Phố Sài Thành.
| Đường | Giá trung bình | Khoảng giá |
|---|---|---|
| hẻm đường A-3 | 40 triệu/m² | 40 triệu/m² - 40 triệu/m² |
| hẻm đường Bà Điểm | 61 triệu/m² | 40 triệu/m² - 101 triệu/m² |
| hẻm đường Bắc Lân | 74 triệu/m² | 51 triệu/m² - 107 triệu/m² |
| hẻm đường Hưng Lân | 64 triệu/m² | 64 triệu/m² - 64 triệu/m² |
| hẻm đường Hậu Lân | 75 triệu/m² | 75 triệu/m² - 75 triệu/m² |
| hẻm đường Mỹ Hòa | 60 triệu/m² | 60 triệu/m² - 60 triệu/m² |
| hẻm đường Nam Lân | 48 triệu/m² | 48 triệu/m² - 48 triệu/m² |
| hẻm đường Nguyễn Thị Huê | 67 triệu/m² | 67 triệu/m² - 67 triệu/m² |
| hẻm đường Nguyễn Thị Sóc | 100 triệu/m² | 83 triệu/m² - 117 triệu/m² |
| hẻm đường Nguyễn Ảnh Thủ | 81 triệu/m² | 63 triệu/m² - 110 triệu/m² |
| hẻm đường Phan Văn Hớn | 71 triệu/m² | 33 triệu/m² - 128 triệu/m² |
| hẻm đường Quang Trung | 63 triệu/m² | 63 triệu/m² - 63 triệu/m² |
| hẻm đường Quốc Lộ 22 | 58 triệu/m² | 56 triệu/m² - 60 triệu/m² |
| hẻm đường Tiền Lân | 65 triệu/m² | 49 triệu/m² - 96 triệu/m² |
| hẻm đường Tiền Lân 13 | 53 triệu/m² | 50 triệu/m² - 55 triệu/m² |
| hẻm đường Trần Văn Mười | 33 triệu/m² | 33 triệu/m² - 33 triệu/m² |
| hẻm đường Tây Lân | 44 triệu/m² | 44 triệu/m² - 44 triệu/m² |
| hẻm đường Xuân Thới Thượng 1 | 38 triệu/m² | 38 triệu/m² - 38 triệu/m² |
| hẻm đường Xuân Thới Thượng 23 | 36 triệu/m² | 36 triệu/m² - 36 triệu/m² |
| hẻm đường Xuân Thới Thượng 32 | 68 triệu/m² | 68 triệu/m² - 68 triệu/m² |
| hẻm đường Xuân Thới Thượng 59B | 73 triệu/m² | 72 triệu/m² - 74 triệu/m² |
| hẻm đường Xuân Thới Thượng 8 | 49 triệu/m² | 49 triệu/m² - 49 triệu/m² |
| hẻm đường Ấp Đông | 120 triệu/m² | 114 triệu/m² - 123 triệu/m² |
| hẻm đường Số 1 | 29 triệu/m² | 29 triệu/m² - 29 triệu/m² |
Nhà phố
101 m²(5 x 21)
11,5 Tỷ
114 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Ấp Đông
Nhà phố
130 m²(8 x 16.6)
10,2 Tỷ
78.5 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân
Nhà phố
112 m²(6 x 32)
10,5 Tỷ
93.8 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Bắc Lân
Nhà phố
202 m²(6.3 x 34)
14,9 Tỷ
73.8 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Phan Văn Hớn
Nhà phố
102 m²(5 x 21)
12,5 Tỷ
123 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Ấp Đông
Nhà phố
165 m²(6 x 30)
10,5 Tỷ
63.6 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Bắc Lân
Nhà phố
224 m²(8 x 28)
11,8 Tỷ
52.7 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân
Nhà phố
164 m²(5.1 x 32.5)
10,8 Tỷ
65.9 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Phan Văn Hớn
Nhà phố
239 m²(10 x 24)
12 Tỷ
50.2 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân 13
Nhà phố
191 m²(8 x 24)
10,5 Tỷ
55 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân 13
Nhà phố
191 m²(8 x 24)
10,5 Tỷ
55 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân 13
Nhà phố
182 m²(5.9 x 30)
11,5 Tỷ
63.2 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Quang Trung
Nhà phố
450 m²(8 x 40)
15 Tỷ
33.3 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Trần Văn Mười
Nhà phố
191 m²(4 x 46)
14,2 Tỷ
74.3 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Nguyễn Ảnh Thủ
Nhà phố
250 m²(8.3 x 32)
10,1 Tỷ
40.4 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Bà Điểm
Nhà phố
224 m²(8 x 28)
11,8 Tỷ
52.7 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân
Nhà phố
376 m²(17 x 36)
14,9 Tỷ
39.6 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
đường A-3
Nhà phố
192 m²(7.9 x 25)
10,9 Tỷ
56.8 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân
Nhà phố
156 m²(5 x 31.2)
15 Tỷ
96.2 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Tiền Lân
Nhà phố
240 m²(4.5 x 50)
15 Tỷ
62.5 Triệu/m²X.Bà Điểm
Hóc Môn cũ
Nguyễn Ảnh Thủ
Đất
348 m²(18 x 20)
115 Tỷ
330 Triệu/m²P.An Khánh
Thủ Đức cũ
Nguyễn Bá Lân
Đất
503 m²(28.5 x 26.92)
190 Tỷ
378 Triệu/m²P.An Khánh
Thủ Đức cũ
Thảo Điền
Đất
947 m²(34 x 32)
720 Tỷ
760 Triệu/m²P.Gia Định
Bình Thạnh cũ
Trường Sa
Nhà phố
216 m²(12 x 18)
125 Tỷ
579 Triệu/m²P.Tân Mỹ
Quận 7 cũ
Tân Phú
Nhà phố
167 m²(8 x 20)
175 Tỷ
1.05 Tỷ/m²P.Bến Thành
Quận 1 cũ
đường Lê Lai